Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

平時 bình thời

1/1

平時

bình thời [bình thì]

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúc yên ổn, không giặc giã. Như Bình thuận.

Một số bài thơ có sử dụng

• Can qua - 干戈 (Vương Trung)
• Đối tửu ca - 對酒歌 (Tào Tháo)
• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)
• Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Nguyễn Du)
• Pháo đài - 炮臺 (Nguyễn Du)
• Quá Chu Văn Trinh công miếu hữu hoài kỳ 1 - 過朱文貞公廟有懷其一 (Ngô Thì Nhậm)
• Quá Hoàng tiên sinh cố trạch - 過黃先生故宅 (Phan Kính)
• Tặng Giác Lâm Viên Quang thiền sư - 贈覺林圓光禪師 (Trịnh Hoài Đức)
• Thướng thuỷ khiển hoài - 上水遣懷 (Đỗ Phủ)
• Toàn dân cảo dược tiến - 全民搞躍進 (Hồ Chí Minh)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm